| Lĩnh vực thành lập và hoạt động doanh nghiệp có 31 thủ tục |
| STT | Tên thủ tục | Ngày thụ lý |
| 1 | Đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp tư nhân | 5 |
| 2 | Đăng ký kinh doanh đối với công ty TNHH hai thành viên trở lên | 5 |
| 3 | Đăng ký kinh doanh đối với công ty cổ phần | 5 |
| 4 | Đăng ký kinh doanh đối với công ty hợp danh | 5 |
| 5 | Đăng ký kinh doanh đối với công ty TNHH một thành viên | 5 |
| 6 | Đăng ký kinh doanh đối với công ty TNHH hai thành viên trở lên trên cơ sở chia công ty | 5 |
| 7 | Đăng ký kinh doanh đối với công ty TNHH hai thành viên trở lên trên cơ sở tách công ty | 5 |
| 8 | Đăng ký kinh doanh đối với công ty TNHH hai thành viên trở lên trên cơ sở hợp nhất công ty | 5 |
| 9 | Đăng ký kinh doanh đối với công ty TNHH hai thành viên trở lên trên cơ sở sáp nhập công ty | 5 |
| 10 | Đăng ký kinh doanh đối với công ty cổ phần trên cơ sở chia công ty | 5 |
| 11 | Đăng ký kinh doanh đối với công ty cổ phần trên cơ sở tách công ty | 5 |
| 12 | Đăng ký kinh doanh đối với công ty cổ phần trên cơ sở hợp nhất công ty | 5 |
| 13 | Đăng ký kinh doanh đối với công ty cổ phần trên cơ sở sáp nhập công ty | 15 |
| 14 | Đăng ký chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên | 5 |
| 15 | Đăng ký chuyển đổi công ty cổ phần hoặc công ty trách nhiệm hai thành viên trở lên thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên | 5 |
| 16 | Đăng ký chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần | 5 |
| 17 | Đăng ký chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn | 5 |
| 18 | Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp | 5 |
| 19 | Đăng ký lập địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp | 3 |
| 20 | Đăng ký bổ sung, thay đổi ngành nghề kinh doanh của doanh nghiệp | 3 |
| 21 | Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp | 15 |
| 22 | Đăng ký đổi tên doanh nghiệp | 3 |
| 23 | Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh | 3 |
| 24 | Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần | 3 |
| 25 | Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân | 3 |
| 26 | Đăng ký thay đổi vốn điều lệ của công ty | 3 |
| 27 | Đăng ký thay đổi cổ đông sáng lập công ty cổ phần | 3 |
| 28 | Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên | 3 |
| 29 | Đăng ký tạm ngừng kinh doanh | 10 |
| 30 | Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh | 3 |
| 31 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, đăng ký hoạt động theo quyết định của tòa án | 3 |
| Lĩnh vực lao động có 3 thủ tục |
| STT | Tên thủ tục | Ngày thụ lý |
| 1 | Cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, tổ chức ở Việt Nam | 5 |
| 2 | Gia hạn giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, tổ chức ở Việt nam | 5 |
| 3 | Cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, tổ chức ở Việt nam | 5 |
| Lĩnh vực đầu tư có 18 thủ tục |
| STT | Tên thủ tục | Ngày thụ lý |
| 1 | Cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện | 7 |
| 2 | Cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện | 20 |
| 3 | Cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư từ 15 tỷ đồng Việt Nam đến dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện | 7 |
| 4 | Cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư từ 15 tỷ đồng Việt Nam đến dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện | 20 |
| 5 | Cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện | 9 |
| 6 | Cấp Giấy chứng nhận đầu tư dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện | 20 |
| 7 | Cấp Giấy chứng nhận đầu tư dự án đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện | 7 |
| 8 | Cấp Giấy chứng nhận đầu tư dự án đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện | 20 |
| 9 | Cấp Giấy chứng nhận đầu tư dự án đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện | 9 |
| 10 | Cấp Giấy chứng nhận đầu tư dự án đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện | 20 |
| 11 | Cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ | 30 |
| 12 | Cấp Giấy chứng nhận đầu tư dự án đầu tư nước ngoài thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ | 30 |
| 13 | Cấp Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh đối với dự án đầu tư trong nước không thuộc diện thẩm tra | 7 |
| 14 | Cấp Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh đối với các dự án đầu tư trong nước thuộc diện thẩm tra | 20 |
| 15 | Cấp Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh đối với dự án đầu tư nước ngoài | 7 |
| 16 | Cấp Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh dự án đầu tư nước ngoài thuộc diện thẩm tra | 20 |
| 17 | Cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với trường hợp đăng ký lại của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | 5 |
| 18 | Cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với doanh nghiệp chuyển đổi doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | 9 |
| Lĩnh vực cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện thương nhân nước ngoài tại việt nam có 6 thủ tục |
| STT | Tên thủ tục | Ngày thụ lý |
| 1 | Cấp Giấy phép thành lập văn phòng đại diện thương nhân nước ngoài tại Việt Nam | 7 |
| 2 | Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập văn phòng đại diện thương nhân nước ngoài tại Việt Nam | 4 |
| 3 | Cấp lại Giấy phép thành lập văn phòng đại diện thương nhân nước ngoài tại Việt Nam. Trường hợp thay đổi địa điểm đặt trụ sở của Văn phòng đại diện từ tỉnh, thành phố trực thuộc TW khác đến Khu kinh tế | 4 |
| 4 | Cấp lại Giấy phép thành lập văn phòng đại diện thương nhân nước ngoài tại Việt Nam. Trường hợp thay đổi tên gọi hoặc thay đổi nơi đăng ký thành lập của thương nhân nước ngoài từ một nước sang một nước | 4 |
| 5 | Cấp lại Giấy phép thành lập văn phòng đại diện thương nhân nước ngoài tại Việt Nam. Trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị rách hoặc bị tiêu hủy | 4 |
| 6 | Gia hạn Giấy phép thành lập văn phòng đại diện thương nhân nước ngoài tại Việt Nam | 4 |
| Lĩnh vực cấp thẻ đi lại của doanh nhân (apec) có 1 thủ tục |
| STT | Tên thủ tục | Ngày thụ lý |
| 1 | Quy trình xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC (thẻ ABTC) | 10 |
| Lĩnh vực xây dựng có 3 thủ tục |
| STT | Tên thủ tục | Ngày thụ lý |
| 1 | Tham gia ý kiến về thẩm định thiết kế cơ sở | 15 |
| 2 | Cấp giấy phép xây dựng | 20 |
| 3 | Xin gia hạn giấy phép xây dựng | 5 |
| Lĩnh vực đất đai có 5 thủ tục |
| STT | Tên thủ tục | Ngày thụ lý |
| 1 | Thu hồi đất | 20 |
| 2 | Giao đất | 12 |
| 3 | Cho thuê đất | 12 |
| 4 | Thẩm định nhu cầu sử dụng đất | 7 |
| 5 | Chứng thực, xác nhận hợp đồng, văn bản về bất động sản trong khu kinh tế | 5 |
| Lĩnh vực quy hoạch xây dựng có 2 thủ tục |
| STT | Tên thủ tục | Ngày thụ lý |
| 1 | Cung cấp thông tin quy hoạch | 15 |
| 2 | Cấp chứng chỉ quy hoạch xây dựng | 15 |
| Lĩnh vực tài nguyên nước có 5 thủ tục |
| STT | Tên thủ tục | Ngày thụ lý |
| 1 | Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất | 15 |
| 2 | Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất | 25 |
| 3 | Cấp giấy phép khai thác sử dụng nước mặt | 30 |
| 4 | Cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước | 30 |
| 5 | Gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò, khai thác sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước | 20 |
| Lĩnh vực tài nguyên khoáng sản, địa chất có 5 thủ tục |
| STT | Tên thủ tục | Ngày thụ lý |
| 1 | Cấp giấy phép khai thác khoáng sản | 22 |
| 2 | Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản | 22 |
| 3 | Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản | 22 |
| 4 | Tiếp tục thực hiện quyền khai thác khoáng sản | 22 |
| 5 | Xin trả lại giấy phép khai thác khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khai thác khoáng sản | 22 |
| Lĩnh vực môi trường có 3 thủ tục |
| STT | Tên thủ tục | Ngày thụ lý |
| 1 | Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường | 30 |
| 2 | Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung | 30 |
| 3 | Đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường | 5 |